0107957271CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI KIM PHÚ MINH
● Đang hoạt động
☆ Theo dõi doanh nghiệp này Ghi nhận khi tên, trạng thái, địa chỉ, người đại diện thay đổi
| Mã số thuế | 0107957271 |
|---|---|
| Tên doanh nghiệp | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI KIM PHÚ MINH |
| Địa chỉ | Lô 20, Trạm cân Ngãi Cầu, phố Đông, Xã An Khánh, TP Hà Nội |
| Địa chỉ trước 01/07/2025 | Lô 20, Trạm cân Ngãi Cầu, phố Đông, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, TP Hà NộiSuy theo địa chỉ các doanh nghiệp cùng đường. |
| Tỉnh, thành phố | Hà Nội |
| Trạng thái | ● Đang hoạt động |
| Tên viết tắt | KIM PHU MINH TRADING AND CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Người đại diện | Nguyễn Xuân Hải |
| Điện thoại | 02433946979 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/08/2017 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Huyện Quốc Oai |
| Loại | Doanh nghiệp |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần |
| Ngành nghề chính (ghi nhận trước đây) | 41000 — Xây dựng nhà các loạiDanh sách ngành ghi nhận trước lần thay đổi thông tin ngày 20/09/2026, có thể chưa đầy đủ hoặc đã thay đổi. |
Địa chỉ trước đây (1)
- Thôn 3, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội
Đề nghị sửa thông tin
Ngành nghề kinh doanh (90)
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 41000 | Xây dựng nhà các loại ghi nhận là chính |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3510 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện |
| 35200 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
Xem thêm 75 ngành
| 42200 | Xây dựng công trình công ích |
| 42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 43110 | Phá dỡ |
| 43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống); |
| 45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 46310 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 62090 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 73100 | Quảng cáo |
| 74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 01490 | Chăn nuôi khác |
| 01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 03110 | Khai thác thuỷ sản biển |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa |
| 03230 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| 05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 05200 | Khai thác và thu gom than non |
| 82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 09900 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 10730 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 11030 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 13210 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục); |
| 16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 79110 | Đại lý du lịch |
| 79120 | Điều hành tua du lịch |
| 79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
Ngành nghề đăng ký không đồng nghĩa với lĩnh vực doanh nghiệp đang kinh doanh thực tế.
Ngoài ra Nguyễn Xuân Hải còn đại diện các doanh nghiệp:
- CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU CÔNG NGHỆ MỚI 0100111264 · Hà Nội
- NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH BÁT XÁT LÀO CAI II 0100686174-920 · Lào Cai
- Tạp chí người xây dựng 0100819177 · Hà Nội
- CÔNG TY CỔ PHẦN HỢP TÁC QUỐC TẾ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 0101094050 · Hà Nội
- Công Ty TNHH Thương Mại Tin Học Và Du Lịch Hồ Gươm 0101142681 · Hà Nội
- CÔNG TY CỔ PHẦN PHONG - PHÚ 0101276163 · Hà Nội
- CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG VÀ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP 0101385758 · Hà Nội
- Công ty TNHH du lịch Hải Sinh 0101438167 · Hà Nội
- Công ty TNHH thương mại kỹ thuật Hưng Nguyên 0101486770 · Hà Nội
- CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TÂN THIÊN TRƯỜNG 0101488048 · Hà Nội
Hiểu trạng thái nàyÝ nghĩa và việc nên làm tiếp — TraThue.com
Tra trạng thái và bước tiếp theoKiểm tra mã số thuế này trên TraThue.com
Gửi yêu cầu rà soát hồ sơ thuếTồn đọng, trạng thái 03, 06 — ThueSach.com
Kiểm tra nhiều mã số thuế cùng lúcDanh sách đối tác, nhà cung cấp — CheckThue.com
Doanh nghiệp khác tại Hà Nội
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU VẬT TƯ THIẾT BỊ THÉP HÀ NỘI0107957296 · Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng kýThôn Cương Ngô, Xã Thanh Trì, TP Hà NộiGhi nhận 02/10/2026CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ĐỨC DŨNG0107957257 · Tạm ngừng kinh doanh có thời hạnThôn Duyên Yết, Xã Phú Xuyên, TP Hà NộiGhi nhận 06/10/2026CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ HYPER DYNAMIC-GENK0107957352 · Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng kýSố 2, ngõ 155/116/2 Trường Chinh, Phường Phương Liệt, TP Hà NộiGhi nhận 06/10/2026CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỊA ỐC 6 SAO0107957176 · Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng kýĐội 1, thôn Vĩnh Thịnh, Xã Ngọc Hồi, TP Hà NộiGhi nhận 05/10/2026CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT MỸ0107957391 · Đang hoạt độngSố 7a ngõ 124/22/47 Âu Cơ, Phường Hồng Hà, TP Hà NộiGhi nhận 12/10/2026Cùng tỉnh, thành theo địa chỉ đăng ký — không hàm ý quan hệ giữa các doanh nghiệp. Xem danh sách tại Hà Nội
Cùng ngành chính tại Hà Nội
CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI XUÂN CƯỜNG0107958638 · Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng kýNhà số 44 ngõ 131 đường Phương Canh, Phường Xuân Phương, TP Hà NộiGhi nhận 01/10/2026CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HẠ TẦNG VIWA0107956912 · Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng kýSố 7, ngách 322/158/34 Đường Mỹ Đình, Phường Từ Liêm, TP Hà NộiGhi nhận 06/10/2026CÔNG TY TNHH ĐÀO TẠO TƯ VẤN HỌC VIỆN THUẾ VIỆT NAM0107958860 · Đang hoạt độngSố 24C ngõ 139 phố Nguyễn Ngọc Vũ, Phường Yên Hòa, TP Hà NộiGhi nhận 08/10/2026CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HN NHẬT MINH0107952114 · Đang hoạt độngxóm Làng, Phường Chương Mỹ, TP Hà NộiGhi nhận 10/10/2026CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ BẤT ĐỘNG SẢN CẦU VỒNG0107958885 · Đang hoạt độngSố 79 tổ 2 Giáp Nhất, Phường Thanh Xuân, TP Hà NộiGhi nhận 04/10/2026Một số doanh nghiệp có ngành chính ghi là “Xây dựng nhà các loại”, chưa phải toàn bộ. Ngành đăng ký không đồng nghĩa với lĩnh vực đang kinh doanh thực tế.
Mới ghi nhận vào kho
HỘ KINH DOANH NHU THUẬN AN4201923069 · Đang hoạt độngXã Vạn Ninh, Khánh HòaGhi nhận 12/10/2026CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHƯƠNG TRINH PQ1702269204 · Đang hoạt độngSố nhà BT 05 Đường Đoàn Thị Điểm, Khu Phố 12 Dương Đông, Đặc khu Phú Quốc, An GiangGhi nhận 12/10/2026Nguyễn Văn Sĩ0202030310 · Đang hoạt độngPhường Kiến An, TP Hải PhòngGhi nhận 12/10/2026TRẦN VĂN TÙNG3603724248 · Đã chấm dứt hiệu lực mã số thuếPhường Long Bình, Đồng NaiGhi nhận 12/10/2026CÔNG TY TNHH TRẦN GIA CẢNH1702269194 · Đang hoạt độngTổ 1, Ấp Tân Tiến, Xã Giang Thành, An GiangGhi nhận 12/10/2026Phạm Ngọc Định Alain0315747451 · Đã chấm dứt hiệu lực mã số thuếPhường 06 (Hết hiệu lực), TP Hồ Chí MinhGhi nhận 12/10/2026Mỹ Phẩm Kiều Diễm (Nguyễn Văn Hai)3702873272 · Đang hoạt độngSố 40, khu phố Bình Đường 3, Phường Dĩ An, TP Hồ Chí MinhGhi nhận 12/10/2026HỘ KINH DOANH TRẦN THUẬN HIỆP1101999728 · Đã chấm dứt hiệu lực mã số thuếXã Bình Đức, Tây NinhGhi nhận 12/10/2026HỘ KINH DOANH LỘC CƯỜNG PHONG0402128190 · Đang hoạt độngPhường Ngũ Hành Sơn, TP Đà NẵngGhi nhận 12/10/2026HỘ KINH DOANH THÁI THÚY 19830202030381 · Đang hoạt độngPhường Hồng Bàng, TP Hải PhòngGhi nhận 12/10/2026 Xem thêm →Thông tin tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai; trạng thái chính thức tra tại cơ quan thuế.