0106592490CÔNG TY TNHH PTS INTERNATIONAL VIỆT NAM
● Đang hoạt động
☆ Theo dõi doanh nghiệp này Ghi nhận khi tên, trạng thái, địa chỉ, người đại diện thay đổi
| Mã số thuế | 0106592490 |
|---|---|
| Tên doanh nghiệp | CÔNG TY TNHH PTS INTERNATIONAL VIỆT NAM |
| Địa chỉ | Tầng 6, tòa nhà Zen Tower, số 12 đường Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội |
| Địa chỉ khác được ghi nhận | Số 4, ngách 470/59, đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội |
| Tỉnh, thành phố | Hà Nội |
| Trạng thái | ● Đang hoạt động |
| Tên quốc tế | PTS INTERNATIONAL VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Người đại diện | Lê Đức Minh |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/07/2014 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận Thanh Xuân |
| Loại | Doanh nghiệp |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty TNHH |
| Ngành nghề chính (ghi nhận trước đây) | 4659 — Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácDanh sách ngành ghi nhận trước lần thay đổi thông tin ngày 28/09/2026, có thể chưa đầy đủ hoặc đã thay đổi. |
Ngành nghề kinh doanh (54)
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác ghi nhận là chính |
| 25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 26510 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 26520 | Sản xuất đồng hồ |
| 26600 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 26700 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 27330 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 27400 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
Xem thêm 39 ngành
| 33150 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 41000 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 42200 | Xây dựng công trình công ích |
| 42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 43110 | Phá dỡ |
| 43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 62010 | Lập trình máy vi tính |
| 70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 72100 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| 74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 20110 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| 20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
Ngành nghề đăng ký không đồng nghĩa với lĩnh vực doanh nghiệp đang kinh doanh thực tế.
Ngoài ra Lê Đức Minh còn đại diện các doanh nghiệp:
- BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ BƯỚC 1 - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HN 0101123128 · Hà Nội
- CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN T & M 0101563792 · Hà Nội
- CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BẰNG HỮU 0102071225 · Hà Nội
- CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC XÂY DỰNG VIỆT NAM 0104755196 · Hà Nội
- Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Bằng Hữu 0105089823 · Hà Nội
- CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ YOUNG AND LE BROTHERS 0105892519 · Hà Nội
- CÔNG TY CỔ PHẦN ATLANTIC VIỆT NAM 0106137068 · Hà Nội
- CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ BẢO VỆ BÌNH MINH - SÔNG LÔ 0109408100 · Hà Nội
- CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC NỘI THẤT MACALE 0109542748 · Hà Nội
- Cty TNHH Anh Nguyên Sơn 0301911944 · TP Hồ Chí Minh
Hiểu trạng thái nàyÝ nghĩa và việc nên làm tiếp — TraThue.com
Tra trạng thái và bước tiếp theoKiểm tra mã số thuế này trên TraThue.com
Gửi yêu cầu rà soát hồ sơ thuếTồn đọng, trạng thái 03, 06 — ThueSach.com
Kiểm tra nhiều mã số thuế cùng lúcDanh sách đối tác, nhà cung cấp — CheckThue.com
Doanh nghiệp khác tại Hà Nội
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ MAI LINH0102236815 · Tạm dừng hoặc đã ngừng hoạt độngô số 6, đường Phạm Tuấn Tài, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà NộiGhi nhận 23/08/2026CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN RỪNG TÂY BẮC0102345532 · Tạm dừng hoặc đã ngừng hoạt độngSố 8/32B Ngõ 209, phố Đội Cấn, P.Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Hà NộiGhi nhận 23/08/2026CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ DNT VIỆT NAM0106592500 · Đang hoạt độngSố 4B5, ngõ 226 Đội Cấn, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Hà NộiGhi nhận 22/08/2026CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ TRẦN HỒ0106592483 · Đang hoạt độngSô� 43, 45, ngõ 130, phố Đốc Ngữ, Phường Vĩnh Phúc, Quận Ba Đình, Hà NộiGhi nhận 22/08/2026CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VIỆT NAM0102345557 · Đang hoạt độngsố 43 ngõ 231/32 chùa bộc, Phường Trung Liệt, Quận Đống đa, Hà NộiGhi nhận 22/08/2026Cùng tỉnh, thành theo địa chỉ đăng ký — không hàm ý quan hệ giữa các doanh nghiệp. Xem danh sách tại Hà Nội
Cùng ngành chính tại Hà Nội
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT CƠ ĐIỆN ĐÔNG ANH0106593783 · Đang hoạt độngThôn Sáp Mai, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà NộiGhi nhận 22/08/2026CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ HAVIKO0102343278 · Tạm dừng hoặc đã ngừng hoạt độngTầng 1, số nhà 2, ngõ 4, đường An Dương Vương, tổ 48, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Hà NộiGhi nhận 22/08/2026CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI 1979S VIỆT NAM0106599136 · Đang hoạt độngSố 3, phố Vọng Đức, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, Hà NộiGhi nhận 22/08/2026CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VẬT TƯ THIẾT BỊ NGÀNH IN QUANG MINH0106584764 · Tạm dừng hoặc đã ngừng hoạt độngNhà B2, khu Đồng Xa, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà NộiGhi nhận 22/08/2026CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN GAS ĐÔ THỊ0102349865 · Đang hoạt độngTầng 4, số 167 Trung Kính, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Hà NộiGhi nhận 22/08/2026Một số doanh nghiệp có ngành chính ghi là “Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác”, chưa phải toàn bộ. Ngành đăng ký không đồng nghĩa với lĩnh vực đang kinh doanh thực tế.
Mới ghi nhận vào kho
VĂN PHÒNG LUẬT SƯ VNL3502495023 · Đang hoạt độngPhường Tam Thắng, TP Hồ Chí MinhGhi nhận 02/10/2026Họ Đạo Cây Gừa (Thánh thất Cây Gừa)1900688503 · Đang hoạt độngXã Phong Thạnh, Cà MauGhi nhận 02/10/2026Đình Tân Long1900687651 · Đang hoạt độngXã Hòa Bình, Cà MauGhi nhận 02/10/2026Trường MNTT Hoàng Anh3502495016 · Đang hoạt độngXã Long Hải, TP Hồ Chí MinhGhi nhận 02/10/2026Nguyễn Văn Đán6400435045 · Đang hoạt độngXã Tuy Đức, Lâm ĐồngGhi nhận 02/10/2026Văn phòng Luật sư HMB4201973969 · Đang hoạt độngPhường Nha Trang, Khánh HòaGhi nhận 02/10/2026Đình Hưng Thới1900688609 · Đang hoạt độngXã Châu Thới, Cà MauGhi nhận 02/10/2026HỢP TÁC XÃ NÔNG LÂM NGHIỆP TRỌNG NGHĨA5100495482 · Đang hoạt độngThôn Đi, Xã Liên Hiệp, Tuyên QuangGhi nhận 02/10/2026CÔNG TY TNHH THANH ĐẠT 685702130859 · Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng kýsố nhà 10, ngõ 18, Bãi Muối, Phường Hà Lầm, Quảng NinhGhi nhận 02/10/2026HỢP TÁC XÃ PHÁT TRIỂN ĐIỆN BIÊN5600344770 · Ngừng hoạt động, chưa hoàn tất thủ tục chấm dứt mã số thuế05 tổ 11, Phường Điện Biên Phủ, Điện BiênGhi nhận 02/10/2026 Xem thêm →Thông tin tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai; trạng thái chính thức tra tại cơ quan thuế.